| MSHV |
Họ và tên |
Tên đề tài |
CBHD |
Bảo vệ |
Chưa bảo vệ |
Năm |
| CH1802042 |
Nguyễn Thị Hoài |
Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến tiến độ và tỉ lệ nộp chứng chỉ tiếng Anh của sinh viên Trường Đại học Công nghệ Thông tin. |
PGS.TS. Lê Đình Duy Trường ĐHCNTT- ĐHQG-HCM
|
x |
|
06/2023
|
| CH1802047 |
Ngô Khánh Khoa |
Phát hiện lỗ hổng trên ứng dụng web sử dụng kỹ thuật phân tích động và thuật giải di truyền |
TS. Phạm Văn Hậu Trường ĐHCNTT- ĐHQG-HCM
|
x |
|
| CH1802054 |
Phạm Minh Mẫn |
Rút trích quan hệ giữa các thực thể trong văn bản tiếng Việt |
TS. Nguyễn Lưu Thùy Ngân Trường ĐHCNTT- ĐHQG-HCM
|
x |
|
| CH1802059 |
Nguyễn Tiến Thành |
Nâng cao hiệu quả hoạt động của Bộ mã hóa tự động kết hợp điều chế OFDM trong mạng di động 5G |
TS. Nguyễn Tấn Hoàng Phước
Trường ĐHCNTT-ĐHQG -HCM
|
x |
|
| CH1802063 |
Trương Quang Trung |
Ứng dụng giải thuật tối ưu hóa bầy đàn khai thác top-K mẫu hữu ích cao |
PGS.TS. Nguyễn Thị Thúy Loan Trường ĐHQT - ĐHQG- HCM
|
x |
|
| CH1802064 |
Tạ Vũ Hoài Thương |
Cải tiến mô hình phân cụm dựa trên vị trí thông qua mạng nơron đồ thị (GNN) |
PGS.TS. Nguyễn Thị Thúy Loan Trường ĐHQT- ĐHQG-HCM
|
x |
|
| CH1902016 |
Bùi Thanh Phương |
Xây dựng hệ thống nhận diện biển số xe ô tô theo thời gian thực sử dụng công nghệ dữ liệu lớn |
TS. Đỗ Trọng Hợp Trường ĐHCNTT- ĐHQG-HCM - ĐHQG -HCM
|
x |
|
| CH2002007 |
Nguyễn Xuân Huy |
Phân loại hình ảnh mối hàn thép dựa trên công nghệ xử lý dữ liệu lớn |
TS. Đỗ Trọng Hợp Trường ĐHCNTT- ĐHQG-HCM - ĐHQG -HCM
|
x |
|
| CH2002026 |
Trần Lê Duy Anh |
Xây dựng hệ thống quản lý và hỗ trợ phát triển du lịch thành phố Cần Thơ trên nền tảng Công nghệ GIS |
TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh Trường ĐH Kỹ Thuật Công nghệ Cần Thơ
|
x |
|
| CH20020023 |
Phan Thanh Tuấn |
Xây dựng ứng dụng dự báo chất lượng nước dưới đất dựa vào công nghệ trí tuệ nhân tạo |
TS. Dương Thị Thúy Nga
Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TPHCM
TS. Phan Nam Long Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TPHCM
|
x |
|
| CH1802005 |
Nguyễn Tấn Dũng |
Tiếp cận phương pháp khai thác mẫu tuần tự vào việc dự đoán xu hướng cổ phiếu |
TS. Trần Minh Thái Trường ĐH tin học và ngoại ngữ
|
|
|
01/2023 |
| CH1802006 |
Bùi Dương |
Sử dụng mô hình xếp chồng nhiều mức cho dự đoán vỡ nợ |
PGS.TS. Nguyễn Đình Thuân Trường ĐHCNTT- ĐHQG-HCM
|
|
|
| CH1802007 |
Lê Ngọc Hiển |
Nghiên cứu hệ thống quản lý, tư vấn và chăm sóc sức khỏe tích hợp công nghệ blockchain |
PGS.TS. Nguyễn Hoàng Tú Anh
Trường ĐHCNTT- ĐHQG-HCM
|
|
|
| CH1802016 |
Lê Thanh Lực |
Phát hiện đối tượng trên ấn phẩm tiếng Việt sử dụng mạng học sâu |
TS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang Trường ĐHCNTT- ĐHQG-HCM
|
|
|
| CH1802020 |
Trần Lê Trọng Nhân |
Xây dựng ứng dụng trong việc phân loại hạch ung thư phổi |
PGS.TS. Trần Văn Lăng Trường ĐH Huflit
|
|
|
| CH1802052 |
Phan Đại Thắng |
Hệ thống livestream P2P dựa trên WEBRTC có độ trễ thấp hiệu quả cao với chi phí thấp |
TS. Lê Kim Hùng Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG -HCM
|
|
|
| CH1802031 |
Đặng Phú Vinh |
Xây dựng ứng dụng hỗ trợ tra cứu kiến thức môn thiết kế website cho sinh viên tại trường Cao Đẳng Bến Tre |
PGS.TS. Đỗ Văn Nhơn Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng
|
|
|
| CH1902003 |
Nguyễn Duy Diệu |
Nghiên cứu và hiện thực hệ thống điểm danh tự động trên bàn học thông minh |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường Đại học Công nghệ Thông tin
|
|
|
| CH1902011 |
Lê Mạnh Hùng |
Phát hiện học sinh thiếu tập trung trong lúc học bài trên bàn học thông minh. |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường Đại học Công nghệ Thông tin
|
|
|
| CH1902029 |
Nguyễn Công Danh |
Phân loại mã độc Android bằng mạng sinh đối kháng và học máy |
TS. Nguyễn Tấn Cầm Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG - HCM
|
|
|
| CH2002010 |
Phạm Ri Nép |
Nghiên cứu phương pháp chống lại kỹ thuật né tránh máy ảo của mã độc trong phân tích động. |
TS. Nguyễn Tấn Cầm Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG - HCM
|
|
|
| CH2002024 |
Nguyễn Văn Viết |
Đếm phương tiện giao thông sử dụng phân tích dữ liệu lớn thời gian thực và học sâu |
TS. Đỗ Trọng Hợp Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG - HCM
|
|
|
| CH2002046 |
Đỗ Minh Tiến |
Ứng dụng mạng Nơ ron hồi quy vào phát hiện hành động con người bằng tín hiệu wifi |
TS. Nguyễn Tấn Hoàng Phước Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG - HCM
|
|
|
| CH1702033 |
Nguyễn Đặng Hiếu |
Dự đoán tuyến đường giảm thiểu tác động của ô nhiễm không khí dựa trên cơ sở dữ liệu quan trắc di động |
TS. Nguyễn Thành Dương Trường ĐH CNTT |
x |
|
09/2020
|
| CH1702038 |
Nguyễn Tài Tấn Lộc |
Hệ thống cảm biến quan trắc môi trường và xây dựng bộ cơ sở dữ liệu aqi |
TS. Nguyễn Thành Dương Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1802047 |
Ngô Khánh Khoa |
Phân tích mã nguồn web bằng cách phân tích tĩnh trên luồng dữ liệu |
TS. Phạm Văn Hậu Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1802034 |
Trịnh Nguyên Bác |
Phát hiện các cuộc tấn công lừa đảo dựa trên url và dựa trên sự tương đồng trực quan bằng cách sử dụng mạng đối kháng tạo sinh |
TS. Phạm Văn Hậu Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1802024 |
Nguyễn Thị Thanh Quyên |
Xây dựng hệ thống quản lý thông tin công dân dựa trên công nghệ blockchain |
TS. Lâm Đức Khải Trường ĐH CNTT |
|
x |
| CH1702049 |
Phan Bá Tùng |
Phát triển giải pháp nhà thông minh ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
PGS. TS. Lê Trung Quân Trường ĐH CNTT |
|
x |
| CH1802032 |
Nguyễn Văn Xuân |
Chìa khoá xe thông minh ứng dụng công nghệ rfid chủ động |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1802057 |
Nguyễn Văn Phong |
Phân loại ảnh mô bệnh học của mô vú nhằm hỗ trợ chẩn đoán ung thư vú |
TS. Nguyễn Tất Bảo Thiện Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1802016 |
Lê Thanh Lực |
Đánh giá hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tại một số đơn vị trực thuộc đhqg-hcm |
TS. Phạm Văn Hậu Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602023 |
Vũ Ngọc Khoa |
Giải pháp nhận diện hoạt động con người thông qua csi wifi và máy học |
PGS. TS. Lê Trung Quân Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1802065 |
Nguyễn Thanh Tùng |
Khai thác tập mục hữu ích cao trên cơ sở dữ liệu phân cấp |
TS. Nguyễn Thị Thúy Loan Trường ĐH Quốc tế - ĐHQGTPHCM |
x |
|
03/2020
|
| CH1702048 |
Lê Gia Tự |
Đề xuất xây dựng mô hình ứng dụng nền tảng điện toán đám mây riêng cho hệ thống y tế |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1802011 |
Phạm Trọng Huynh |
Xây dựng ứng dụng hỗ trợ học lập trình (c/c++) cho học sinh thpt |
PGS. TS. Đỗ Văn Nhơn Trường ĐH Mở |
x |
|
| CH1702043 |
Nguyễn Văn Tạo |
Hệ thống hỗ trợ tra cứu truy vấn tri thức về “cây dừa” của tỉnh bến tre |
PGS. TS. Đỗ Văn Nhơn Trường ĐH Mở |
x |
|
| CH1602012 |
Nguyễn Trọng Trí |
Nghiên cứu tích hợp mạng chập sâu ứng dụng nhận dạng khuôn mặt người trong nhà thông minh |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602021 |
Đinh Việt Hùng |
Quản lý các tòa nhà trong thành phố thông minh |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602024 |
Nguyễn Hoài Linh |
Quản lý cấp nước sinh hoạt bằng bluetooth và webgis tại tiền giang |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1802049 |
Đặng Hùng Kiệt |
Palmprint recognition using discriminant local line directional representation |
PGS. TS. Lê Hoàng Thái Trường ĐH KHTN |
x |
|
01/2020
|
| CH1702006 |
Nguyễn Xuân Đức |
Nghiên cứu và hiện thực phương thức tiết kiệm năng lượng cho hệ thống truyền thông không dây trong lĩnh vực iot |
TS. Lâm Đức Khải Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1702039 |
Lê Nguyễn Sơn Nguyên |
So sánh giữa newsql với nosql: lý thuyết và thực nghiệm |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602017 |
Nguyễn Thanh Nhật An |
Một hướng tiếp cận tính riêng tư trong nhà thông minh sử dụng công nghệ blockchain công suất lớn |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602022 |
Thái Hoàng Khải |
Ứng dụng phương pháp phân tích đa tiêu chí xây dựng hệ thống hỗ trợ ra quyết định ứng phó sự thay đổi nhiệt độ đô thị |
TS. Dương Thị Thúy Nga Trường ĐH KHTN |
x |
|
| CH1602004 |
Hồ Diệu Khuôn |
Thương mại điện tử qua tư vấn trực tuyến |
TS. Đàm Quang Hồng Hải Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1702010 |
Nguyễn Mạnh Hùng |
Khai thác tập hữu ích cao với các độ đo thú vị |
PGS. TS. Võ Đình Bảy Trường ĐH Công nghệ TP. HCM |
x |
|
03/2020
|
| CH1702001 |
Lê Duy An |
Nghiên cứu phương pháp giảm thiểu tấn công tràn bảng luồng trong mạng sdn |
TS. Phạm Văn Hậu Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1702014 |
Tôn Nữ Thị Sáu |
Phân loại tự động tên hồ sơ theo thời hạn bảo quản |
TS. Nguyễn Lưu Thùy Ngân Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602013 |
Nguyễn Minh Trí |
Tự động giám sát và phân loại nội dung website tin tức bằng mô hình doc2vec |
PGS. TS. Đỗ Phúc Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1502001 |
Trần Việt Anh |
Phát triển hệ thống tường lửa lớp ứng dụng hỗ trợ nhận biết http request độc hại. |
TS. Phạm Văn Hậu Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602032 |
Lê Minh Trí |
Ứng dụng blockchain trong hệ hổ trợ xác minh hộ tịch (lịch sử đăng ký tạm trú) |
TS. Dương Minh Đức Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602008 |
Lê Thanh Phương |
Phát triển ứng dụng đo độ ô nhiễm không khí thông minh sử dụng giải pháp tái cấu hình |
PGS. TS. Lê Trung Quân Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1702028 |
Đoàn Trí Dũng |
Nhận diện tự động từ hán-việt trong văn bản |
TS. Nguyễn Lưu Thùy Ngân Trường ĐH CNTT |
x |
|
02/2019
|
| CH1702031 |
Đỗ Thị Thu Hiền |
Một hướng tiếp cận bằng trình giả lập cho đánh giá hiệu suất và khai thác bảo mật trong mạng không dây |
TS. Nguyễn Kiên Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1702032 |
Đỗ Hoàng Hiển |
Hệ thống xác thực, phân quyền và kiểm soát dựa trên blockchain cho kênh giao tiếp northbound trong sdn |
TS. Nguyễn Kiên Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602020 |
Nguyễn Thành Hiệp |
Tái nhận dạng nhân vật sử dụng phương pháp học sâu mask r-cnn |
TS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang Trương ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602032 |
Lê Minh Trí |
Hệ hỗ trợ quản lý thông tin nguồn nhân lực dựa trên công nghệ blockchain |
TS. Dương Minh Đức Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602031 |
Phạm Thị Thùy |
Hệ máy tính hỗ trợ chuẩn đoán ung thư vú trên ảnh siêu âm |
TS. Lê Minh Hưng Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1702002 |
Dương Minh Chiến |
Nhận dạng vân mạch máu lòng bàn tay dựa vào đặc trưng hướng đường vân cục bộ |
PSG. TS. Lê Hoàng Thái Trường ĐH KHTN |
x |
|
01/2019
|
| CH1602030 |
Trần Phạm Quang Thịnh |
Khai thác song song đồ thị con phổ biến trên cơ sở dữ liệu đồ thị có trọng số |
PGS. TS. Võ Đình Bảy Trường ĐH Công nghệ TP. HCM |
x |
|
| CH1602005 |
Nguyễn Hoài Linh |
Phát triển hệ thống thử nghiệm iot hỗ hợp |
PGS. TS. Lê Trung Quân Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602011 |
Trần Thị Mỹ Thú |
Đánh giá các phương pháp rút ngắn tham số trong mô hình ước lượng phần mềm |
TS. Nguyễn Văn Vũ Trường ĐH KHTN |
x |
|
02/2018
|
| CH1602010 |
Nguyễn Ngọc Sáng |
Xây dựng hệ thống phát hiện bất thường dựa trên máy học và tự động hóa xử lý |
TS. Nguyễn Anh Tuấn Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602016 |
Dương Phương Vũ |
Xây dựng ưng dụng phân tán xác thực universal second factor (u2f) dựa trên nền tảng blockchain |
TS. Nguyễn Anh Tuấn Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602029 |
Hồ Nguyễn Xuân Thanh |
Ứng dụng gis trong việc điều tra, kiểm soát lực lượng cảnh sát tại tp. hcm |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602033 |
Phạm Ngọc Vinh |
Nghiên cứu thiết kế hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động theo ngữ cảnh thời tiết ứng dụng trong nhà thông minh |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1502011 |
Phạm Hữu Mão |
Thuật toán xử lý truy vấn trên cơ sở dữ liệu đồ thị neo4j phân tán có chứa bản sao các quan hệ |
TS. Ngô Thanh Hùng Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602034 |
Lưu Thái Quang Vũ |
Ước lượng dự án phần mềm sử dụng deep learning |
TS. Nguyễn Văn Vũ Trường ĐH KHTN |
x |
|
| CH1602019 |
Nguyễn Văn Gia |
Tìm kiếm tương đồng trên mạng thông tin không đồng nhất |
PGS. TS. Đỗ Phúc Trường ĐH CNTT |
x |
|
01/2018
|
| CH1602023 |
Vũ Ngọc Khoa |
Giải pháp lưu trữ vfa truy xuất dữ liệu internet of thing lớn dựa trên nền tảng điện toán đám mây |
PGS. TS. Lê Trung Quân Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1502004 |
Trần Văn Định |
Xác định đối tượng trong video clip giao thông đô thị |
PGS. TS. Trần Vĩnh Phước Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1502037 |
Nguyễn Tấn Bảo Nam |
Hệ thống hỗ trợ người dùng tìm kiếm và tương tác cơ sở y tế |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1502038 |
Nguyễn Ngọc Tấn Phát |
Tìm lộ trình xe buýt bằng kỹ thuật trực quan hóa, áp dụng ở tp. hcm |
PGS. TS. Trần Vĩnh Phước Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1502040 |
Phan Anh Thắng |
Ứng dụng điều khiển khu vườn thông minh qua giao thức zigbee |
PGS. TS. Lê Trung Quân Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602003 |
Bùi Đăng Khôi |
Quản lý thông tin quy hoạch sử dụng đất tại tp. pleiku-gia lai |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1602007 |
Đặng Thành Long Nhật |
Một hướng tiếp cận tính riêng tư trong nhà thông minh sử dụng công nghệ blockchain |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
| CH1502002 |
Huỳnh Thị Ngọc Cẩm |
Nghiên cứu xây dựng bản đồ không gian-thời gian mạng lưới xe bus trực quan hóa các tuyến của mạng và các chuyến của tuyến. |
PGS.TS. Trần Vĩnh Phước Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502005 |
Mai Ngọc Hiền |
Xây dựng hệ thống suy luận mờ trong dự báo thời tiết. |
TS. Nguyễn Tất Bảo Thiện Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502006 |
Nguyễn Mai Huy |
Phát triển hệ thống hỗ trợ nhận biết tình trạng tươi sống của động vật. |
PGS. TS. Trần Văn Lăng |
x |
|
|
| CH1502009 |
Vũ Trung Kiên |
Xây dựng công cụ tính toán chỉ số chất lượng môi trường và bản tin dự báo chất lượng môi trường thử nghiệm. |
PGS. TS. Nguyễn Kỳ Phùng |
x |
|
|
| CH1502010 |
Lê Quang Bảo Lân |
Nghiên cứu sự hữu dụng của Smartphone |
TS. Đào Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502014 |
Trần Thanh Phong |
Tìm kiếm thông tin trong kho bằng sáng chế theo giải pháp xử lý dữ liệu lớn. |
PGS. TS. Đỗ Phúc Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502015 |
Trần Văn Quang |
Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo hệ thống cảm biến không dây trong các trường hợp khẩn cấp sử dụng công nghệ truyền thông LoRa. |
TS. Trịnh Lê Huy Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502016 |
Nguyễn Hồng Sơn |
Phát hiện té ngã bằng điện thoại thông minh |
TS. Đào Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502017 |
Đỗ Thị Thanh Tâm |
Nghiên cứu ứng dụng tự điển vào bài toán phân tích ý kiến đánh giá môn học của sinh viên |
TS. Nguyễn Lưu Thùy Ngân Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502018 |
Bùi Duy Tân |
Giải pháp kiểm soát truy cập cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư tại một tỉnh của Việt Nam |
PGS.TS. Trần Vĩnh Phước Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502024 |
Nguyễn Thị Cẩm Tú |
Nhận dạng và xác định vị trí cỏ dại trên luống hoa màu. |
TS. Nguyễn Tất Bảo Thiện Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502028 |
Đồng Tiến Dũng |
Xây dựng ứng dụng có khả năng dự báo lỗ hổng bảo mật các website được xây dựng trên mã nguồn thông dụng. |
TS. Phạm Văn Hậu Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502029 |
Nguyễn Dung Hạnh |
Phát hiện sự hiện diện của xe ưu tiên trong một đoạn video clip giao thông đô thị. |
PGS.TS. Trần Vĩnh Phước Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502030 |
Bùi Tá Hậu |
Nghiên cứu và thực nghiệm giữa cơ sở dữ liệu SQL và NoSQL. |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502032 |
Phạm Thế Hiển |
Ứng dụng GIS hỗ trợ chiến thuật bắt người phạm tội trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502035 |
Nguyễn Đức Lương |
Nghiên cứu thiết kế mô hình nhận dạng hoạt động trong nhà thông minh nhiều người ở |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502039 |
Hồ Văn Phúng |
Giải pháp xây dựng và tái cấu hình thiết bị IoT gateway với Raspberry Pi. |
PGS. TS. Lê Trung Quân Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1502043 |
Huỳnh Ngô Văn |
Nghiên cứu thiết kế smart camera ứng dụng trong nhà thông minh |
PGS. TS. Lê Hoàng Thái |
x |
|
|
| CH1502044 |
Trương Xuân Vinh |
Nghiên cứu và xây dựng hệ thống khai thác dữ liệu lớn từ nhật ký máy chủ. |
TS. Nguyễn Anh Tuấn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402003 |
Nguyễn Tuấn Anh |
Xác định vận tốc của phương tiện bằng phương pháp xử lý ảnh |
PGS. TS. Lê Hoàng Thái |
x |
|
|
| CH1402004 |
Đoàn Thái Bảo |
Nghiên cứu và xây dựng framework quản lý tăng cường hiệu năng bảo vệ cho camera an ninh |
TS. Nguyễn Anh Tuấn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402005 |
Trần Vạn Thúy Diễm |
Nghiên cứu một tiếp cận điều khiển đèn tín hiệu giao thông thông minh tại một giao lộ. |
PGS.TS. Trần Vĩnh Phước Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402006 |
Nguyễn Kim Duy |
Nghiên cứu giải pháp nhận dạng hoạt động và điều khiển thiết bị trong nhà thông minh |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402008 |
Đặng Lê Hoài |
Nghiên cứu và xây dựng hệ thống hỗ trợ quản lý dịch vụ du lịch sử dụng công nghệ GPS |
TS. Đàm Quang Hồng Hải Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402007 |
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh |
Nghiên cứu đề xuất thuật toán nhận diện đối tượng trong ứng dụng E-Dogs. |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402009 |
Trần Thị Thanh Hương |
Nghiên cứu thuật toán nhận dạng mặt người tích hợp vào giải pháp Smart-Dogs. |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402010 |
Phạm Quốc Huy |
Giải pháp tích hợp mạng không dây Ad-Hoc vào Internet sử dụng thiết bị định tuyến không dây Ad-Hoc. |
PGS. TS. Lê Trung Quân Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402011 |
Trần Đức Hy |
Nghiên cứu đánh giá quản trị công nghệ thông tintrong trường Đại học. |
PGS. TS. Đỗ Phúc Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402012 |
Nguyễn Đức Phú |
Xây dựng công cụ dự báo nhiện độ không khí tại Thành phố Hồ Chí Minh |
PGS. TS. Dương Thị Thúy Nga Trường ĐH KHTN |
x |
|
|
| CH1402013 |
Nguyễn Thị Yến Thi |
Ứng dụng phương pháp phân tích đa tiêu chí hỗ trợ ra quyết định ứng phó sự gia tăng nhiệt độ đô thị. |
PGS. TS. Dương Thị Thúy Nga Trường ĐH KHTN |
x |
|
|
| CH1402015 |
Nguyễn Thanh Tuấn |
Ứng dụng GIS phục vụ công tác quản lý một số đối tượng hạ tầng mạng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An. |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1401017 |
Hồ Nhật Vinh |
Xây dựng bản đồ quản lý dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1401018 |
Tô Ứng Vũ |
Nghiên cứu, đề xuất phương pháp đánh giá tính bảo mật của kernel Android dựa trên phương pháp phân tích tĩnh |
TS. Phạm Văn Hậu Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402019 |
Nguyễn Hoàng Chiến |
Xây dựng ứng dụng quản lí nhân khẩu tại thành phố Cà Mau theo mô hình dữ liệu phân tán |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402020 |
Hồ Phú Cường |
Tối ưu truy vấn trong cơ sở dữ liệu phân tán |
PGS. TS. Nguyễn Đình Thuân Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402021 |
Phạm Quốc Cường |
Nghiên cứu xây dựng mô hình Wireless Sensor Network sử dụng công nghệ Bluetooth 4.1 |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402022 |
Nguyễn Hữu Dung |
Nghiên cứu kỹ thuật bảo mật thông tin giấu trên ảnh số |
TS. Đàm Quang Hồng Hải Trường ĐH CNTT |
x |
|
Không đạt |
| CH1402024 |
Danh Đức Duy |
Nhận dạng ký tự in tiếng Khmer |
PGS. TS. Dương Anh Đức Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402025 |
Huỳnh Phan Diệu Hiền |
Xây dựng lớp học ảo cho phòng học trực tuyến |
TS. Đàm Quang Hồng Hải Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402026 |
Nguyễn Thị Hoài |
Giảm số tham số trong mô hình COCOMO cho các dự án Agile |
TS. Nguyễn Văn Vũ Trường ĐH KHTN |
x |
|
|
| CH1402027 |
Nguyễn Ngọc Hoàng |
Xây dựng hệ thống camera nhận dạng và bám theo mặt người |
TS. Nguyễn Tất Bảo Thiện Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402029 |
Dương Tố Hương |
Xây dựng hệ thống quản lý và truy vấn quy trình nghiệp vụ |
PGS. TS. Đỗ Phúc Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402030 |
Võ Lê Hoàng Khải |
Xây dựng hệ hỗ trợ chẩn đoán bệnh đau lưng |
TS. Dương Minh Đức Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402031 |
Võ Đoàn Như Khánh |
Nghiên cứu dự báo mưa cho khu vực Thành phố Hồ Chí Minh |
PGS. TS. Dương Thị Thúy Nga Trường ĐH KHTN |
x |
|
|
| CH1402032 |
Đỗ Thị Hương Lan |
Nghiên cứu xây dựng công cụ đo lường và phân tích tương tác người dùng trên Website |
TS. Đàm Quang Hồng Hải Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402035 |
Trần Võ Khôi Nguyên |
Ứng dụng Logic mờ và động lực học phi tuyến vào giải thuật cân bằng cho mô hình máy bay Quadrotor |
TS. Nguyễn Tất Bảo Thiện Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402036 |
Trần Xuân Thanh Phúc |
Xây dựng website ứng dụng chương trình tư vấn du lịch |
PSG. TS. Quản Thành Thơ Trường ĐH Bách Khoa |
x |
|
|
| CH1402037 |
Trương Văn Phúc |
Kiến trúc mở cho thiết bị định tuyến không dây ad-học dựa trên bộ phần mềm định tuyến Quagga Zebra |
PGS. TS. Lê Trung Quân Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402038 |
Võ Thị Lệ Phước |
Xây dựng hệ thống quản lý lũ lụt đồng bằng sông Cửu Long |
PGS. TS. Dương Thị Thúy Nga Trường ĐH KHTN |
x |
|
|
| CH1402039 |
Nguyễn Thị Thu Sương |
Ứng dụng GIS quản lý hiện trạng các tuyến đường bộ tại tỉnh Long An |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402041 |
Huỳnh Văn Thanh |
Giấu tin thuận nghịch trong ảnh stereo với khả năng nhúng cao |
TS. Nguyễn Thái Sơn |
x |
|
|
| CH1402042 |
Lư Văn Thành |
Tìm hiểu, nghiên cứu và xây dựng Gateway cho mạng cảm biến không dây sử dụng công nghệ Bluethooth low Energy technology 4.1 |
TS. Nguyễn Minh Sơn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402043 |
Lê Đức Thịnh |
Nghiên cứu, đánh giá an toàn thông tin mã nguồn hệ điều hành Android tuỳ biến |
TS. Phạm Văn Hậu Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1402045 |
Nguyễn Trúc Tùng |
Đánh giá các giải pháp lưu trữ và truy xuất dữ liệu internet of things lớn sử dụng hệ thống thử nghiệm trên Cloud. |
PGS. TS. Lê Trung Quân Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302001 |
Huỳnh Hoài Ân |
Kỹ thuật cải tiến trong ẩn thông tin trên video và ứng dụng |
TS. Dương Minh Đức Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302002 |
Phan Hoàng Ân |
Nghiên cứu về nhận dạng tiếng nói tiếng Việt và ứng dụng trong điều khiển máy tính |
PSG. TS. Vũ Đức Lung Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302003 |
Lý Tuấn Anh |
Nghiên cứu thực tại tăng cường phục vụ trong giáo dục |
PGS. TS. Vũ Thanh Nguyên Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302004 |
Lê Mỹ Chi |
Tổng hợp các phương pháp biểu diễn dữ liệu lớn để biểu diễn mạng lưới xe bus Tp.HCM |
PGS.TS. Trần Vĩnh Phước Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302006 |
Phan Thế Duy |
Nghiên cứu cơ chế phát hiện rò rĩ thông tin bằng phương pháp phân tích tĩnh trên ứng dụng Android |
TS. Phạm Văn Hậu Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302007 |
Nguyễn Thanh Hương |
Nghiên cứu tính hiệu quả của hệ thông tương tác Educo trong dạy và học các môn phần mềm |
TS. Nguyễn Văn Vũ Trường ĐH KHTN |
x |
|
|
| CH1302009 |
Đặng Nguyễn Thiện Kha |
Nghiên cứu phương pháp tự động xử lý ảnh viễn thám và xây dựng CSDL phân tích dữ liệu không gian về hiện tượng đảo nhiệt tại TPHCM |
PGS. TS. Dương Thị Thúy Nga Trường ĐH KHTN |
x |
|
|
| CH1302010 |
Nguyễn Duy Linh |
Biểu diễn trực quan dữ liệu không gian thời gian của vật bay |
PGS.TS. Trần Vĩnh Phước Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302013 |
Nguyễn Trường Phúc |
Nghiên cứu các phương pháp bảo vệ tính riêng tư của người dùng trên Mobile |
TS. Nguyễn Anh Tuấn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302015 |
Dương Thái Thành |
Phát triển kỹ thuật Watermarking trên ảnh y khoa |
TS. Dương Minh Đức Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302016 |
Võ Quang Thiều |
Nghiên cứu và phát triển công cụ phát hiện tấn công thay đổi giao diện website từ xa |
TS. Võ Văn Khang |
x |
|
|
| CH1302017 |
Huỳnh Thị Phương Thủy |
Xác định tập dữ liệu huấn luyện phù hợp nhằm hiệu chỉnh mô hình Cocomo |
TS. Nguyễn Văn Vũ Trường ĐH KHTN |
x |
|
|
| CH1302018 |
Lý Hoàng Tuấn |
Nghiên cứu cơ chế phát hiện rõ rĩ thông tin bằng cách kết hợp phương pháp phân tích tĩnh và động trên Adriod |
TS. Phạm Văn Hậu Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302019 |
Đặng Minh Tuấn |
Phát hiện bằng chứng trên thiết bị Android sử dụng cơ sở dữ liệu đồ thị |
TS. Nguyễn Anh Tuấn Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302020 |
Huỳnh Quốc Tuấn |
Xây dựng hệ thống bán hàng bằng mô hình cơ sở dữ liệu phân tán |
TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1302021 |
Đoàn Thanh Việt |
Nghiên cứu biểu diễn trực quan dữ liệu hoạt động kinh doanh của của doanh nghiệp theo tính chất tuyến tính và tuần hoàn của thời gian |
PGS.TS. Trần Vĩnh Phước Trường ĐH CNTT |
x |
|
|
| CH1301094 |
Võ Tấn Khoa |
Nghiên cứu phân tích thuộc tính đám đông trong video giám sát |
TS. Ngô Đức Thành Trường ĐH CNTT |
x |
|
|