Tin tức
| TIN TỨC |
![]()
| THÔNG BÁO HỆ ĐẠI HỌC |
![]()
| THÔNG BÁO HỆ VĂN BẰNG 2 |
![]()
| THÔNG BÁO HỆ LIÊN THÔNG CĐ-ĐH |
![]()
| THÔNG BÁO HỆ CAO HỌC |
![]()
| THÔNG BÁO HỆ TIẾN SĨ |
![]()
| GÓC HỌC TẬP |
![]()
| TIN TỨC CỰU HỌC VIÊN CAO HỌC VÀ TUYỂN DỤNG |
![]()
| TIN TỨC KHÁC |
NGÀNH CNTT TUYỂN SINH NHIỀU CHỈ TIÊU NGÀNH CNTT, CNTT VIỆT NHẬT VÀ KHOA HỌC DỮ LIỆU
| TIN TỨC |
![]()
| THÔNG BÁO HỆ ĐẠI HỌC |
![]()
| THÔNG BÁO HỆ VĂN BẰNG 2 |
![]()
| THÔNG BÁO HỆ LIÊN THÔNG CĐ-ĐH |
![]()
| THÔNG BÁO HỆ CAO HỌC |
![]()
| THÔNG BÁO HỆ TIẾN SĨ |
![]()
| GÓC HỌC TẬP |
![]()
| TIN TỨC CỰU HỌC VIÊN CAO HỌC VÀ TUYỂN DỤNG |
![]()
| TIN TỨC KHÁC |
I. HỘI ĐỒNG KHOA HỌC KHOA (Theo QĐ số 92/QĐ-ĐHCNTT ngày 27 tháng 01 năm 2026)
| STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC DANH/ĐƠN VỊ |
VAI TRÒ HỘI ĐỒNG |
| 1 | TS. Nguyễn Văn Kiệt | Trưởng khoa Khoa KH&KTTT | Chủ tịch |
| 2 | TS. Lưu Thanh Sơn | Giảng viên Khoa KH&KTTT | Ủy viên Thư Ký |
| 3 | PGS. TS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang | Phó Hiệu trưởng | Ủy viên |
| 4 | PGS. TS. Nguyễn Lưu Thùy Ngân | Phó Hiệu trưởng | Ủy viên |
| 5 | PGS. TS. Nguyễn Thanh Bình | Trưởng Bộ môn Ứng dụng Tin học, Khoa Toán-Tin học, Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | Ủy viên |
| 6 | PGS. TS. Nguyễn Tấn Cầm | Phó Trưởng khoa, Khoa KH&KTTT | Ủy viên |
| 7 | PGS.TS. Lê Đình Duy | Trưởng phòng SĐH&KHCN | Ủy viên |
| 8 | PGS. TS. Huỳnh Khả Tú | Phó Trưởng ban, phụ trách Ban Đào tạo ĐHQG-HCM | Ủy viên |
| 9 | TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh | Giảng viên Khoa KH&KTTT | Ủy viên |
| 10 | TS. Nguyễn Tấn Hoàng Phước | Phó Trưởng khoa KH&KTTT | Ủy viên |
| 11 | Ông Nguyễn Đình Thành | Giám đốc đào tạo đơn vị FHM, FPT Software | Ủy viên |
II. CƠ CẤU NHÂN SỰ
1. NHÂN SỰ CƠ HỮU
![]() TS. Nguyễn Văn Kiệt
Chức vụ: Trưởng Khoa |
|
|
|
TS. Nguyễn Tấn Hoàng Phước Chức vụ: Phó Trưởng Khoa |
PGS. TS. Nguyễn Tấn Cầm
Chức vụ: Phó Trưởng Khoa |
|
![]() PGS. TS. Nguyễn Lưu Thùy Ngân
Chức vụ: Giảng viên - Phó Hiệu Trưởng |
![]() TS. Nguyễn Tất Bảo Thiện
Chức vụ: Giảng viên |
|
|
TS. Trần Văn Thành Chức vụ: Giảng viên |
|
TS. Hà Minh Tân Chức vụ: Giảng viên |
|
TS. Lưu Thanh Sơn Chức vụ: Giảng viên |
||
![]() ThS. Nguyễn Thị Hoài
Chức vụ: Thư ký |
Chức vụ: Trợ lý giáo vụ |
|
![]() ThS. Võ Tấn Khoa
Chức vụ: Giảng viên
|
Chức vụ: Giảng viên
|
|
![]() ThS. Phạm Thế Sơn
Chức vụ: Giảng viên |
![]() ThS. Tạ Thu Thủy
Chức vụ: Giảng viên |
|
![]() ThS. Huỳnh Văn Tín
Chức vụ: Giảng viên
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
ThS. Nguyễn Thành Luân Chức vụ: Giảng viên |
|
![]() ThS. Trần Phan Quốc Bảo
Chức vụ: Giảng viên
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
![]() ThS. Tô Quốc Huy
Chức vụ: Giảng viên |
|
|
ThS. Phạm Nhật Duy Chức vụ: Giảng viên Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
|
ThS. Phạm Nguyễn Phúc Toàn Chức vụ: Giảng viên Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
|
|
|
|
||
|
CN. Trần Quốc Khánh Chức vụ: Trợ giảng Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
|
CN. Nguyễn Hiếu Nghĩa Chức vụ: Trợ giảng Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
|
|
|
CN. Nguyễn Thị Hoàng Anh Chức vụ: Trợ giảng Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
|
2. GIẢNG VIÊN THỈNH GIẢNG
TS. Lương Ngọc Hoàng.
1. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM.
2. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước.
3. Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01
4. Phương thức tuyển sinh:
- Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT (tối đa 5% chỉ tiêu)
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM (tối đa 18% chỉ tiêu).
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2020 (tối đa 50% chỉ tiêu)
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (tối thiểu 25% chỉ tiêu).
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế uy tín (tối đa 2% chỉ tiêu)
Lưu ý: chỉ tiêu của từng phương thức có thể được điều chỉnh tùy theo tình hình tuyển sinh thực tế.
5. Thông tin chi tiết các phương thức xét tuyển:
Điều kiện chung: Thí sinh tốt nghiệp THPT.
* Phương thức 1: tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Đối tượng: Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của trường Đại học Công nghệ Thông tin (Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, thí sinh đạt giải Học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, …).
Xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành:
Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế môn Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học, Anh văn, Ngữ văn; thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba môn Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học, Anh văn, Ngữ văn trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia đã tốt nghiệp THPT.
- Đăng ký xét tuyển (ĐKXT): Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký tại Sở GD&ĐT.
- Thời gian ĐKXT: Trước ngày 20/7/2020.
Xem chi tiết thông tin hướng dẫn TẠI ĐÂY
* Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM
- Đối tượng: học sinh của 82 trường chuyên, năng khiếu của các trường đại học thuộc các tỉnh, thành trên toàn quốc; học sinh của 68 trường phổ thông thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT cao nhất cả nước trong các năm 2016, 2017, 2018 (theo danh sách do ĐHQG-HCM công bố) thỏa các điều kiện:
Có hạnh kiểm tốt trong 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 và đáp ứng một trong các điều kiện sau:
- Đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại Cổng đăng ký xét tuyển của ĐHQG-HCM, đồng thời nộp hồ sơ đăng ký tại Trường Đại học Công nghệ Thông tin (theo hướng dẫn khi có thông báo tuyển sinh của Trường ĐH.CNTT).
- Số nguyện vọng ĐKXT: tối đa 3 nguyện vọng vào Trường/Khoa/Phân hiệu (đơn vị), không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng).
- Thời gian ĐKXT: 15/7/2020 – 15/8/2020.
- Dự kiến thời gian xét tuyển, lọc ảo và công bố kết quả: 24/8/2020 - 30/8/2020
- Dự kiến thí sinh xác nhận nhập học: trước ngày 05/9/2020.
Xem chi tiết thông tin hướng dẫn TẠI ĐÂY
* Phương thức 3: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2020
- Đối tượng: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2020.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: 600 điểm.
- Về việc tổ chức kỳ thi ĐGNL:
o Tổ chức một đợt thi trong năm 2020.
o Thời điểm: tổ chức sau kỳ thi THPT ít nhất 01 tuần.
- Số nguyện vọng ĐKXT: tối đa 03 nguyện vọng vào một đơn vị, không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng).
- Đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại Cổng đăng ký xét tuyển của ĐHQG-HCM (theo hướng dẫn của ĐHQG-HCM và thông báo tuyển sinh của Trường ĐH.CNTT).
- Thời gian ĐKXT: 15/7/2020 – 15/8/2020.
- Dự kiến thời gian xét tuyển, lọc ảo và công bố kết quả: 24/8/2020 - 30/8/2020
- Dự kiến thí sinh xác nhận nhập học: trước ngày 05/9/2020.
* Phương thức 4: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020
- Đối tượng: Thí sinh có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01 (điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thi của tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng)..
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: 17 điểm (cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển).
- Phương thức, điều kiện xét tuyển: theo quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Thời gian và hình thức ĐKXT: theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Thí sinh xác nhận nhập học: trước 17g ngày 3/10/2020.
* Phương thức 5: xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi quốc tế uy tín
- Đối tượng:
• Nhóm đối tượng 1 (xét tuyển vào tất cả các ngành): Thí sinh người Việt Nam tốt nghiệp THPT Việt Nam hoặc nước ngoài
• Nhóm đối tượng 2 (chỉ xét tuyển vào chương trình tiên tiến ngành Hệ thống Thông tin - học bằng tiếng Anh): Thí sinh người nước ngoài tốt nghiệp THPT nước ngoài.
Điều kiện chung:
+ Có hạnh kiểm tốt trong các năm học ở THPT.
+ Tối thiểu đạt danh hiệu học sinh khá trong tất cả các năm học THPT.
+ Có chứng chỉ quốc tế thỏa một trong những điều kiện sau:
o Chứng chỉ SAT có điểm từ 510 trở lên cho mỗi phần thi.
o Chứng chỉ ACT có điểm trung bình từ 21 trở lên.
o AS/A level có điểm từ C-A cho mỗi môn thi.
o Các văn bằng, chứng chỉ quốc tế uy tín khác được Hội đồng tuyển sinh chấp thuận.
- Đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường ĐH.CNTT (theo thông báo tuyển sinh của Trường ĐH.CNTT).
- Thời gian ĐKXT: 16/6/2020-15/8/2020.
- Dự kiến thời gian xét tuyển và công bố kết quả: 24/8/2020 - 29/8/2020
- Dự kiến thí sinh xác nhận nhập học: trước ngày 05/9/2020.
Xem chi tiết thông tin hướng dẫn TẠI ĐÂY
6. Bảng phân bổ chỉ tiêu:
|
STT |
Mã đơn vị |
Mã ngành/nhóm ngành tuyển sinh |
Ngành/nhóm ngành tuyển sinh |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
1 |
QSC |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
|
2 |
QSC |
7480201_CLCN |
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) |
120 |
|
3 |
QSC |
7480109 |
Khoa học dữ liệu |
55 |
7. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
1. Giới thiệu
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin được thành lập theo quyết định số 699/QĐ-ĐHCNTT ban hành ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Trường đại học Công nghệ Thông tin, với nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và đào tạo đội ngũ cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ Công nghệ thông tin, hướng ngành chủ chốt của Trường, đáp ứng nhu cầu đào tạo cán bộ có trình độ cao phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa của khu vực phía Nam và cả nước nói chung.
2. Chức năng – nhiệm vụ:
Khoa Khoa học và Kỹ thuật thông tin được nhà Trường giao nhiệm vụ:
- Tổ chức đào tạo đại học, sau đại học hướng ngành Công nghệ thông tin chất lượng cao.
- Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và triển khai các ứng dụng công nghệ thông tin trong các lĩnh vực: địa lý, môi trường, biến đổi khí hậu, kinh tế, xã hội, y tế, giáo dục, …, quản lý một cách hiệu quả hoạt động doanh nghiệp; khai thác dữ liệu để tăng các giá trị thông tin phục vụ cho các đơn vị.
3. Các bộ môn:
- Khoa học Dữ liệu.
- Thiết bị di động và công nghệ Web.
4. Đội ngũ nhân sự:
4.1. Ban chủ nhiệm khoa:
a. Đào tạo đại học:
- Ở bậc đại học, Khoa Khoa học và Kỹ thuật thông tin được phép đào tạo nhóm ngành Công nghệ thông tin (theo quyết định số 947/QĐ-ĐHQG-ĐT ngày 19/10/2006 và quyết định số 1052/ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 08/09/2009).
- Khoa đã đào tạo hệ đại học bắt đầu từ năm 2013, hiện nay đang có khoảng 850 sinh viên theo học, trong đó có 160 sinh viên theo học chương trình cử nhân CNTT định hướng Nhật Bản.
- Khoa cũng đã đào tạo hệ đại học bắt đầu từ năm 2018 cho ngành Khoa học Dữ liệu. Hiện nay đang có khoảng 165 sinh viên theo học, trong đó 55 sinh viên cho mỗi khóa: 2018, 2019 và 2020. Dự kiến khóa 2021 sẽ khoảng 60 sinh viên.
b. Đào tạo sau đại học:
- Khoa được phép đào tạo trình độ thạc sĩ ngành Công nghệ thông tin (theo quyết định số 391/QĐ-ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 17 tháng 4 năm 2013). Hiện Khoa đang đào tạo 08 khóa, tổng số học viên hiện đang theo học là 620 học viên, đã tốt nghiệp 10 khóa.
- Khoa cũng đã được Đại học Quốc Gia Tp.HCM phê duyệt cho phép đào tạo trình độ tiến sĩ ngành Công nghệ thông tin (theo quyết định số 57/QĐ-ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 21 tháng 01 năm 2014), hiện nay có 08 khóa nghiên cứu sinh đang theo học.
Danh mục tóm tắt các môn học, vui lòng xem TẠI ĐÂY.
|
1. Các môn học đại cương
|
||
|
STT
|
Mã MH
|
Tên môn học
|
|
1 |
IT001 |
|
|
2 |
IT003 |
Cấu trúc dữ liêu và giải thuật
|
|
3 |
IE005 |
Giới thiệu ngành Công nghệ thông tin
|
|
2. Các môn học cơ sở ngành
|
||
|
STT
|
Mã MH |
Tên môn học |
|
1 |
IE101
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin
|
|
2 |
IE103
|
|
|
3 |
IE104
|
|
|
4 |
IE105
|
Nhập môn bảo đảm và an ninh thông tin
|
|
5 |
IE106
|
|
|
6 |
SE104
|
|
|
7 |
IS402
|
|
|
3. Các môn học chuyên ngành
|
||
|
STT
|
Mã MH |
Tên môn học |
|
1 |
IE201
|
|
|
2 |
IE212
|
|
|
3 |
IE221
|
|
|
4 |
IE224
|
|
|
5 |
IE309
|
Thực tập doanh nghiệp
|
|
6 |
IE202
|
|
|
7 |
IE203
|
Hệ thống quản trị qui trình nghiệp vụ
|
|
8 |
IE301
|
|
|
9 |
IE302
|
Kiến trúc và tích hợp hệ thống
|
|
10 |
IE102
|
|
|
11 |
IE204
|
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO)
|
|
12 |
IE213
|
Kỹ thuật phát triển hệ thống Web
|
|
13 |
IE303
|
|
|
14 |
IE307
|
Công nghệ lập trình đa nền tảng cho ứng dụng di động
|
|
15 |
IE205
|
|
|
16 |
IE304
|
|
|
17 |
IE305
|
|
|
4. Các môn học chuyên đề tốt nghiệp
|
||
|
STT
|
Mã MH |
Tên môn học |
|
1 |
IE401
|
|
|
2 |
IE402
|
Hệ thống thông tin địa lý 3 chiều
|
|
3 |
IE403
|
Khai thác dữ liệu truyền thông xã hội
|
|
4 |
IE405
|
|
|
IE406
|
Nhập môn ẩn thông tin và ứng dụng
|
|